che mắt
Định nghĩa
- Động từ:
- Che giấu, làm cho người khác không nhìn thấy hoặc không nhận ra sự thật: Hành động dùng thủ đoạn, mưu mẹo để ngăn không cho ai đó thấy được bản chất thật, sự việc thật hoặc ý đồ thật đằng sau một vẻ ngoài giả tạo.
- Lừa dối, đánh lừa nhận thức: Tạo ra một hình ảnh, tình huống bề ngoài nhằm đánh lạc hướng, khiến người khác hiểu sai hoặc không phát hiện ra điều thực sự đang xảy ra.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hắn dùng những lời đường mật để che mắt mọi người. (Hắn dùng lời nói ngọt ngào để đánh lừa, khiến mọi người không nhìn thấy ý đồ xấu của hắn.)
- Vỏ bọc hào nhoáng chỉ là để che mắt công chúng. (Vẻ ngoài lộng lẫy đó chỉ nhằm mục đích lừa dối, che giấu bản chất thật từ công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "che mắt thiên hạ": che giấu, lừa dối tất cả mọi người trong xã hội.
- Âm mưu của hắn tinh vi đến mức có thể che mắt thiên hạ. (Âm mưu của hắn rất tinh vi, có khả năng lừa được tất cả mọi người.)
Biến thể và từ gần giống
Che đậy (động từ): giấu giếm, không cho người khác biết hoặc nhìn thấy.
- Hắn tìm mọi cách che đậy hành vi phạm tội. (Hắn cố gắng giấu giếm hành động vi phạm pháp luật.)
Đánh lừa (động từ): làm cho người khác hiểu sai, tin sai.
- Không dễ gì đánh lừa được một người tinh ý. (Rất khó để làm một người sáng suốt tin vào điều giả dối.)
Từ đồng nghĩa
- Lừa dối: dùng thủ đoạn làm cho người khác tin vào điều không đúng.
- Bịp bợm: lừa gạt một cách tinh vi, xảo quyệt.
- Qua mặt: hành động lừa gạt để vượt qua sự kiểm soát, nhận thức của ai đó.
Thành ngữ liên quan
- "Treo đầu dê, bán thịt chó": giả danh, giả mạo cái tốt để che giấu cái xấu — một hình thức "che mắt" người mua.
- Cửa hàng đó treo đầu dê bán thịt chó, toàn dùng hàng giả để che mắt khách hàng. (Cửa hàng đó lừa dối, dùng hàng giả mạo thương hiệu tốt để đánh lừa khách.)